Chuyên các dòng laptop dell, laptop hp, laptop cũ giá tốt

Giao hàng nhanh 2H trong nội thành TP Hồ Chí Minh

Cửa hàng

Laptop Dell Precision 5470: Cỗ Máy Hiệu Suất Cao Cho Chuyên Gia

Laptop Dell Precision 5470 là một trong những dòng máy trạm di động nổi bật của Dell, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh xử lý và tính di động. Được thiết kế đặc biệt cho các chuyên gia trong các lĩnh vực như đồ họa, kỹ thuật, và lập trình, Precision 5470 không chỉ sở hữu cấu hình mạnh mẽ mà còn có thiết kế mỏng nhẹ, giúp dễ dàng mang theo khi di chuyển.

Thiết Kế Sang Trọng Và Độ Bền Cao

Laptop Dell Precision 5470 được thiết kế với vỏ ngoài bằng nhôm cao cấp, mang lại vẻ ngoài sang trọng và độ bền vượt trội. Với trọng lượng chỉ khoảng 1.6 kg và độ dày chưa đến 20 mm, đây là một trong những chiếc máy trạm mỏng nhẹ nhất trên thị trường, giúp người dùng dễ dàng mang theo mà không gây cảm giác nặng nề.

dell precision 5470 19

 

Với kích thước chỉ 14inch máy đem lại góc nhìn như một chiếc ultrabook sang trọng nhưng chứa trong mình sức mạnh của một chiếc máy đồ hoạ chuyên nghiệp.

Hiệu Năng Vượt Trội Với Cấu Hình Mạnh Mẽ

Máy được trang bị các tùy chọn bộ vi xử lý từ Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 12 lên đến Intel® Core™ i9, hoặc thậm chí là Intel® Xeon® W-1250P dành cho các nhu cầu chuyên nghiệp cao cấp. Với 8 nhân và 16 luồng xử lý, các CPU này đảm bảo khả năng xử lý mạnh mẽ và đa nhiệm mượt mà.

dell precision 5470 12

 

Bên cạnh đó, máy còn hỗ trợ RAM DDR5 với dung lượng lên đến 64 GB, tốc độ 4800 MHz, mang lại khả năng xử lý nhanh chóng và hiệu quả cho các tác vụ nặng như render đồ họa, mô phỏng kỹ thuật, hay xử lý dữ liệu lớn. Card đồ họa NVIDIA RTX A1000 hoặc RTX A2000 (tùy cấu hình) là sự lựa chọn tối ưu cho các chuyên gia đồ họa, cung cấp hiệu năng đồ họa mạnh mẽ, hỗ trợ các công nghệ tiên tiến như ray tracing, và tương thích với các phần mềm chuyên dụng như AutoCAD, SolidWorks, Adobe Creative Suite, và nhiều hơn nữa.

Ổ Cứng Lưu Trữ Linh Hoạt

Với Dell Precision 5470, bạn có thể lựa chọn ổ cứng SSD M.2 PCIe Gen 4, với dung lượng lên đến 4TB. Điều này không chỉ đảm bảo tốc độ truy cập dữ liệu nhanh chóng mà còn cung cấp không gian lưu trữ rộng rãi cho các dự án lớn. Ổ cứng SSD này cũng hỗ trợ công nghệ RAID, cho phép bạn cấu hình để tăng cường hiệu suất hoặc an toàn dữ liệu.

dell precision 5470 31

 

Màn Hình Hiển Thị Xuất Sắc

Màn hình của Dell Precision 5470 không chỉ mang lại chất lượng hiển thị vượt trội mà còn đáp ứng mọi nhu cầu khắt khe của người dùng chuyên nghiệp. Với độ phân giải cao, độ phủ màu chính xác, độ sáng ấn tượng và các tùy chọn hỗ trợ cảm ứng, màn hình này thực sự là một trong những điểm mạnh nổi bật của Dell Precision 5470, giúp máy trở thành công cụ đáng tin cậy cho các công việc đòi hỏi chất lượng hình ảnh cao.

dell precision 5470 18

 

Hệ Thống Tản Nhiệt Hiệu Quả

Một trong những điểm mạnh của Dell Precision 5470 là hệ thống tản nhiệt tiên tiến. Với thiết kế quạt kép và ống dẫn nhiệt hiệu quả, máy có thể duy trì nhiệt độ ổn định ngay cả khi xử lý các tác vụ nặng. Điều này không chỉ giúp tăng tuổi thọ cho linh kiện mà còn đảm bảo hiệu năng luôn ở mức cao nhất.

dell precision 5470 17

 

Bàn Phím Và TouchPad

Bàn phím của Dell Precision 5470 được thiết kế để đáp ứng nhu cầu làm việc chuyên nghiệp, mang lại trải nghiệm thoải mái, chính xác và hiệu quả. Với hành trình phím hợp lý, đèn nền phím tiện dụng giúp dễ dàng thao tác làm việc trong môi trường thiếu sáng hoặc ban đêm.

dell precision 5470 24

 

Touchpad nhạy bén và kích thước lớn, máy hoàn toàn phù hợp cho các công việc cần thao tác nhiều và yêu cầu cao về độ chính xác. Điều này giúp Dell Precision 5470 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các chuyên gia cần một công cụ làm việc đáng tin cậy và hiệu quả.

dell precision 5470 16

 

Cổng Kết Nối Tiên Tiến

Máy được trang bị đầy đủ các cổng kết nối hiện đại như:

  • 2 x Thunderbolt™ 4 (USB Type-C)
  • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C
  • 1 x khe cắm thẻ nhớ microSD
  • 1x 3.5mm
dell precision 5470 22

 

dell precision 5470 10

 

Thunderbolt™ 4 cung cấp tốc độ truyền tải lên đến 40Gbps, hỗ trợ xuất hình ảnh ra nhiều màn hình 4K, cũng như sạc nhanh cho các thiết bị ngoại vi. Kết nối Wi-Fi 6E và Bluetooth 5.2 đảm bảo tốc độ truyền tải dữ liệu không dây nhanh chóng và ổn định.

Tính Năng Bảo Mật Và Quản Lý Tiên Tiến

Dell Precision 5470 được tích hợp nhiều tính năng bảo mật như chip TPM 2.0, đầu đọc vân tay, nhận diện khuôn mặt qua Windows Hello, và công nghệ Dell SafeBIOS giúp bảo vệ BIOS khỏi các cuộc tấn công. Các tính năng quản lý từ xa của Dell cũng giúp IT dễ dàng triển khai và quản lý thiết bị trong môi trường doanh nghiệp.

dell precision 5470 15

 

Tổng Kết Về Dell Precision 5470

Dell Precision 5470 là lựa chọn hàng đầu cho các chuyên gia cần một máy trạm di động mạnh mẽ và đáng tin cậy. Với thiết kế gọn nhẹ, màn hình chất lượng cao, cấu hình mạnh mẽ và khả năng kết nối linh hoạt, máy đáp ứng tốt các yêu cầu công việc chuyên nghiệp trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc laptop đồ hoạ mỏng nhẹ, mạnh mẽ thì đây là sự lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Xem thêm các dòng laptop máy trạm khác:

Xem thêm hình ảnh thực tế Dell Precision 5470 

Khoảng giá show
  • Dưới 10 triệu
  • Từ 10 - 15 triệu
  • Từ 15 - 20 triệu
  • Từ 20 - 30 triệu
  • Từ 30 - 40 triệu
  • Trên 40 triệu
Bus show
  • 2400MHz
  • 2666MHz
  • 3200MHz
  • 4800MHz
Card đồ họa show
  • 10 nhân GPU
  • 14 nhân GPU
  • 16 nhân GPU
  • 7 nhân GPU
  • 8 nhân GPU
  • AMD Radeon
  • AMD Radeon 660M
  • AMD Radeon 680M
  • AMD Radeon 760M
  • AMD Radeon 780M
  • AMD Radeon Graphics
  • AMD Radeon RX 540
  • AMD Radeon RX640
  • AMD Radeon Vega
  • AMD Radeon Vega 10
  • AMD Radeon WX 3200
  • AMD Radeon™ 840M
  • AMD RX 7600S
  • GTX 1050 Ti
  • GTX 1650
  • GTX 1650 Ti
  • GTX 1660
  • GTX 1660Ti
  • Intel Arc A370M
  • Intel HD Graphics
  • Intel Iris Plus
  • Intel Iris Xe
  • Intel UHD Graphics
  • Intel® Arc™ 130V
  • Intel® Arc™ Graphics
  • Intel® Graphics
  • Nvidia MX130
  • Nvidia MX150
  • Nvidia MX230
  • Nvidia MX250
  • Nvidia MX330
  • Nvidia MX350
  • Nvidia MX450
  • Nvidia MX550
  • Nvidia RTX 2000 Ada
  • Nvidia RTX 2050
  • Nvidia RTX A1000
  • Nvidia RTX A2000
  • Nvidia RTX A3000
  • Nvidia RTX A3500
  • Nvidia RTX A4000
  • Nvidia RTX A500
  • Nvidia RTX A5000
  • Nvidia T550
  • Nvidia T600
  • Quadro K2200
  • Quadro K4000
  • Quadro K620
  • Quadro M1200
  • Quadro M1200M
  • Quadro M2200
  • Quadro P1000
  • Quadro P2000
  • Quadro P3200
  • Quadro P520
  • Quadro P600
  • Quadro P620
  • Quadro RTX 3000
  • Quadro RTX 4000
  • Quadro RTX 5000
  • Quadro T1000
  • Quadro T1200
  • Quadro T2000
  • Quadro T500
  • Quadro T600
  • Qualcomm Adreno
  • Qualcomm Hexagon
  • RTX 2060
  • RTX 2060 Ti
  • RTX 2070
  • RTX 2080
  • RTX 3000
  • RTX 3050
  • RTX 3050 Ti
  • RTX 3060
  • RTX 3070
  • RTX 3070 Ti
  • RTX 3080
  • RTX 4000
  • RTX 4050
  • RTX 4060
  • RTX 4070
  • RTX 4080
  • RTX 4090
Card màn hình show
  • GTX 3060
  • Intel UHD Graphics
  • Quadro K2200
  • Quadro K4000
  • Quadro K5200
  • Quadro K6000
  • Quadro M2000
  • Quadro M4000
  • Quadro M5000
  • Quadro M6000
  • Quadro P4000
  • Quadro P5000
  • RTX 4000
Chuẩn show
  • DDR4
  • DDR5
  • DDR6
CPU show
  • i3 7100
  • i3 9100T
  • i5 13500
  • i5 13600KF
  • i5 6500
  • i5 6500T
  • i5 7500
  • i5 7500T
  • i5 8400
  • i5 8500
  • i5 8500T
  • i5 9400
  • i5 9400F
  • i5 9500T
  • i7 6700
  • i7 6700T
  • i7 8700
  • i7 8700T
  • i7 9700T
  • Xeon E5-1650 V4
  • Xeon E5-2673 V3
  • Xeon E5-2678 V3
  • Xeon E5-2680 V4
  • Xeon E5-2686 V4
  • Xeon E5-2687W V4
  • Xeon E5-2696 V3
  • Xeon E5-2697 V3
  • Xeon E5-2699 V3
  • Xeon Gold 6138
  • Xeon W-2133
  • Xeon W-2135
Độ phân giải show
  • 2K
  • 4K
  • Full HD
  • Full HD+
  • Retina
Dung lượng HDD show
  • 1TB
  • 2TB
  • 4TB
Dung lượng Ram show
  • 12GB
  • 16GB
  • 32GB
  • 4GB
  • 64GB
  • 8GB
Kích thước màn hình show
  • 12.3" 2K
  • 12.3" FHD Touch
  • 12.4" FHD
  • 12.4" FHD Touch
  • 12.5" FHD
  • 12.5" HD
  • 13.3 FHD+
  • 13.3 FHD+ Touch
  • 13.3" 2K
  • 13.3" 4K Touch
  • 13.3" FHD
  • 13.3" FHD 120Hz
  • 13.3" FHD Touch
  • 13.3" QHD+
  • 13.3" Retina
  • 13.4" 3.5K Oled
  • 13.4" 3.5K Touch
  • 13.4" 4K
  • 13.4" 4K Touch
  • 13.4" FHD+
  • 13.4" FHD+ 120Hz
  • 13.4" FHD+ Touch
  • 13.5" 2K Touch
  • 13.5" 3K Touch
  • 13.5" FHD+ Touch
  • 13.5" WUXGA+
  • 13.6" Retina
  • 13.8" 2K 120Hz
  • 13" 2K
  • 13" 2K Touch
  • 13" 3K
  • 14.2" MiniLed
  • 14.2" Retina
  • 14.5" 3.5K OLED
  • 14.5" FHD+
  • 14" 2.2K
  • 14" 2.2K Touch
  • 14" 2.5K
  • 14" 2.8K
  • 14" 2.8K Touch
  • 14" 2K
  • 14" 2K Touch
  • 14" 4K
  • 14" 4K Touch
  • 14" FHD
  • 14" FHD Touch
  • 14" FHD+
  • 14" FHD+ Touch
  • 14" HD
  • 14" QHD
  • 14" QHD+
  • 14" QHD+ Touch
  • 15.6" 2K 165Hz
  • 15.6" 2K 240Hz
  • 15.6" 4K
  • 15.6" 4K Touch
  • 15.6" FHD
  • 15.6" FHD 120Hz
  • 15.6" FHD 144Hz
  • 15.6" FHD 165Hz
  • 15.6" FHD 240Hz
  • 15.6" FHD Touch
  • 15.6" FHD+
  • 15.6" HD
  • 15" FHD
  • 15" FHD+
  • 16.3" 4K+ OLED
  • 16.3" FHD+
  • 16" 2.5K
  • 16" 2K
  • 16" 2K 120Hz
  • 16" 4K
  • 16" 4K Touch
  • 16" FHD
  • 16" FHD+
  • 16" FHD+ 144Hz
  • 16" FHD+ 165Hz
  • 16" FHD+ Touch
  • 16" QHD+
  • 16" QHD+ 165Hz
  • 16" QHD+ 240Hz
  • 17.3" 4K Touch
  • 17.3" FHD
  • 17.3" FHD 120Hz
  • 17.3" FHD 144Hz
  • 17.3" FHD 240Hz
  • 17.3" FHD+
  • 17" 4K+
  • 17" FHD+
  • 18" QHD+
  • 18" QHD+ 165Hz
  • 23.8 inch
  • 24 inch
  • 24"
  • 24" Retina
  • 25 inch
  • 27 inch
  • 32 inch
Loại CPU show
  • 8 nhân CPU
  • AMD AI 5 340
  • Apple M1
  • Apple M1 Pro
  • Apple M2
  • Apple M3
  • Apple M4
  • Core 7 150U
  • Core™ 5 120U
  • Core™ 7 150U
  • i3 1005G1
  • i3 10110U
  • i3 1115G4
  • i3 1125G4
  • i3 1215U
  • i3 1220U
  • i3 1305U
  • i3 1315U
  • i3-11600
  • i5 10210U
  • i5 10300H
  • i5 10310U
  • i5 1035G1
  • i5 1035G7
  • i5 10400H
  • i5 11260H
  • i5 11300H
  • i5 1130G7
  • i5 1135G7
  • i5 11400H
  • i5 1140G7
  • i5 1145G7
  • i5 11500H
  • i5 1155G7
  • i5 1230U
  • i5 1235U
  • i5 1240P
  • i5 12450H
  • i5 1245P
  • i5 1245U
  • i5 12500H
  • i5 1250P
  • i5 12600H
  • i5 1334U
  • i5 1335U
  • i5 1340P
  • i5 1345U
  • i5 13500H
  • i5 1350P
  • i5 7200U
  • i5 7300U
  • i5 8250U
  • i5 8260U
  • i5 8265U
  • i5 8350U
  • i5 8365U
  • i5 8650U
  • i5 9300H
  • i5-1035G1
  • i5-12500H
  • i5-6500T
  • i7 10510U
  • i7 10610U
  • i7 1065G7
  • i7 10710U
  • i7 10750H
  • i7 10810U
  • i7 10850H
  • i7 10875H
  • i7 11370H
  • i7 1165G7
  • i7 11750H
  • i7 11800H
  • i7 11850H
  • i7 1185G7
  • i7 1250U
  • i7 1255U
  • i7 1260P
  • i7 1260U
  • i7 12650H
  • i7 1265U
  • i7 12700H
  • i7 1270P
  • i7 12800H
  • i7 1280P
  • i7 12850HX
  • i7 1355U
  • i7 1360P
  • i7 13620H
  • i7 13650HX
  • i7 1365U
  • i7 13700H
  • i7 13700HX
  • i7 13705H
  • i7 1370P
  • i7 13800H
  • i7 13850HX
  • i7 14700HX
  • i7 6500U
  • i7 6820HQ
  • i7 7500U
  • i7 7820HQ
  • i7 8550U
  • i7 8565U
  • i7 8650U
  • i7 8665U
  • i7 8750H
  • i7 8850H
  • i7 9750H
  • i7 9850H
  • i9 10885H
  • i9 11900H
  • i9 11950H
  • i9 12900H
  • i9 12950HX
  • i9 13900H
  • i9 13950HX
  • i9 13980HX
  • i9 8950H
  • i9 8950HK
  • i9 9850H
  • i9 9880H
  • i9 9980HK
  • R5 3500U
  • R5 4500U
  • R5 4560U
  • R5 5500U
  • R5 5600H
  • R5 5625U
  • R5 5675U
  • R5 6600H
  • R5 6600U
  • R5 6650H
  • R5 6650U
  • R5 7235HS
  • R5 7350U
  • R5 7520U
  • R5 7530U
  • R5 7535HS
  • R5 7640HS
  • R5 8540U
  • R5 8640HS
  • R5 Pro 4650U
  • R5 Pro 5650U
  • R7 3700U
  • R7 4800H
  • R7 5700U
  • R7 5800H
  • R7 6800H
  • R7 6850H
  • R7 6850U
  • R7 7435HS
  • R7 7730U
  • R7 7735HS
  • R7 7840HS
  • R7 8650U
  • R7 8840U
  • R7 Pro 5850U
  • R7 Pro 8840HS
  • Ryzen 5 220
  • Ultra 5 125H
  • Ultra 5 125U
  • Ultra 5 134U
  • Ultra 5 135H
  • Ultra 5 135U
  • Ultra 5 226V
  • Ultra 5 235H
  • Ultra 5 236V
  • Ultra 7 155H
  • Ultra 7 155U
  • Ultra 7 164U
  • Ultra 7 165H
  • Ultra 7 165U
  • Ultra 7 256V
  • Ultra 7 266V
  • Ultra 7 268V
  • Ultra 9 185H
  • X Elite
  • X Plus
  • Xeon E-2176M
  • Xeon E-2276M
  • Xeon E-2286M
  • Xeon E3-1545M V5
  • Xeon W-10855M
  • Xeon W-11855M
  • Xeon W-11955M
Loại hàng show
  • New, FullBox
  • Used
Màu show
  • Bạc
  • Blue
  • Carbon
  • Đen
  • Đỏ
  • Gold
  • Hồng
  • Midnight
  • Pink
  • Platinum
  • Rose
  • Sage
  • Silver
  • Space Gray
  • Titan Gray
  • Trắng
  • Xám
  • Xanh
Ổ cứng show
  • 128GB
  • 1TB
  • 256GB
  • 2TB
  • 32GB
  • 512GB
  • 64GB
Tần số quét màn hình show
  • 100Hz
  • 120Hz
  • 144Hz
  • 60Hz
  • 75Hz
Tốc độ đọc show
  • 1700MB/s
Tốc độ ghi show
  • 1100MB/s
Tùy chọn show
  • 4K Touch
  • FHD+
Sắp xếp theo show
  • Mặc định
  • Giá tiền từ thấp đến cao
  • Giá tiền từ cao đến thấp
  • Theo đánh giá

Mặc định

filter Bộ lọc
order Sắp xếp
Khuyến mãi

Sản phẩm vẫn chưa có hàng. Vui lòng quay lại sau nhé.

load
logo mess logo zalo
icon hotline 3